Quay lại
Tiếp theo

Thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2017 - 2018

1. Điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển:
    Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.
2. Phương thức tuyển sinh: Áp dụng theo Phương thức tuyển sinh riêng, triển khai theo “Đề án Tự chủ tuyển sinh Đại học hệ chính quy năm 2017” của trường Đại học Đông Đô.
     a. Nhà trường xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia:
- Thí sinh trúng tuyển có tổng điểm 3 môn thuộc khối xét tuyển lớn hơn hoặc bằng điểm sàn theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
     b. Xét tuyển dựa vào học bạ THPT:
-  Xét tuyển thí sinh đã tốt nghiệp THPT (có hạnh kiểm năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên) từ năm 2017 trở về trước dựa trên kết quả học tập cả năm lớp 12;
-    Thí sinh phải có tổng điểm 3 môn thuộc khối xét tuyển của cả năm lớp 12 đạt từ 18,0 điểm trở lên (trung bình mỗi môn theo khối xét từ 6,0 điểm);
-    Riêng ngành Kiến trúc, xét tuyển môn Toán hoặc môn Văn (cả năm) và thí sinh phải dự thi 02 môn: Năng khiếu và Vẽ mỹ thuật (hệ số 2) do Trường tổ chức thi.
3.  Các ngành đào tạo và khối, môn xét tuyển: (Xem tại trang bên).
4.  Hồ sơ xét tuyển gồm:      
- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và học bạ THPT;
- Các giấy tờ xác nhận đối tượng và khu vực ưu tiên (nếu có);
- 04 ảnh màu (cỡ 3x4), phía sau ghi rõ họ tên, ngày tháng năm sinh;
- 01 phong bì dán tem, ghi địa chỉ liên lạc của thí sinh.
5.     Thời gian và địa điểm tiếp nhận hồ sơ:
Đợt 1:Từ ngày 03/05/2017 đến ngày 30/06/2017
- Đợt 2: Từ ngày 25/07/2017 đến ngày 30/10/2017
- Địa điểm nhận hồ sơ: Phòng Tuyển sinh - Trường Đại học Đông Đô  P505, Tầng 5 - Tòa nhà Viện Âm Nhạc –Mễ Trì ­- Nam Từ Liêm ­- Hà Nội
- Điện thoại: 04.3932.1246 - Hotline:  0983.282.282
- Website: www.daihocdongdo.edu.vn - www.hdiu.edu.vn  * Facebook.com/daihocdongdo
 
 
Nơi nhận:
 
- Các Khoa, Phòng, Ban, TT (thực hiện),
 
- Các Cơ quan truyền thông; trường THPT, Trung cấp, Cao đẳng; TTGDTX; UBND các cấp; Tổ chức, cá nhân (phối hợp),
 
- Lưu ĐT&QLSV, VT.
 
KT.HIỆU TRƯỞNG
 
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
                            
 (đã ký) 
 
Trần Kim Oanh
 
 
THÔNG TIN VỀ NGÀNH HỌC, TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN 
 
TT
Mã ngành
Ngành học và chuyên ngành
Tổ hợp môn xét tuyển/ Ghi chú
1.        
52510406
 
Công nghệ kỹ thuật Môi trường
 
 
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, tiếng Anh;
Toán, Hóa, Địa;
Toán, Hóa, Sinh.
 
2.        
52420201
 
Công nghệ sinh học
 
 
 
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Sinh, Tiếng Anh;
Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
Ngữ văn, Hóa học, Sinh học
 
3.        
52480201
 
Công nghệ Thông tin
 
 
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh;
Toán, Vật lí, Sinh;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
 
4.        
52520207
 
Kỹ thuật điện tử, truyền thông
 
 
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.
5.        
52580208
 
Kỹ thuật Xây dựng
 
 
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.
 
6.        
52580102
 
Kiến Trúc
 
 
Ngữ văn, Năng khiếu vẽ MT 1, ;
Toán, Ngữ văn, Vẽ MT;
Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật;
 
7.        
52510205
 
Công nghệ Kỹ thuật ô tô
 
 
 
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.
 
8.        
52340101
 
Quản trị Kinh doanh
 
 
 
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.
 
9.        
52340201
 
Tài chính Ngân hàng
 
 
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.
 
10.     
52310206
 
Quan hệ Quốc tế
 
 
 
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;
Ngữ văn, Toán, Địa lí;
Ngữ văn, Vật lí, Địa lí.
 
11.     
52380107
 
Luật kinh tế
 
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh;
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;
Văn, Sử, Địa.
 
12.     
52220113
 
Du lịch (Việt Nam học)
 
 
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh;
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;
Văn, Sử, Địa.
 
13.     
52220201
 
Ngôn ngữ Anh (Ngoại ngữ 2: Tiếng Nhật)
 
 
 
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;
Toán, Vật lí, tiếng Anh;
Văn, Sử, tiếng Anh;
Văn, Sử, Địa.
 
14.     
52220204
 
Ngôn ngữ Trung
 
 
 
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh;
Văn, Sử, tiếng Anh;
Văn, Sử, Địa.
 
15.     
52320201
 
Thông tin học
 
 
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh;
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;
Văn, Sử, Địa.
 
16.     
52340301
 
Kế  toán 
 
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.
 
17.     
52310205
 
Quản lý nhà nước
 
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh;
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;
Văn, Sử, Địa.
 
18.     
52620105
 
Chăn nuôi - thú y (LK)
 
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng anh;
Tóan, Hóa học, Sinh Học
Toán, Tiếng Anh, ngữ Văn
 
19.
52720501
Điều Dưỡng
 
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học.
Toán, Vật lí, tiếng Anh;
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý