Quay lại
Tiếp theo

Thông báo điểm đầu vào tuyển sinh đại học năm 2017

 

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG ĐÔ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                 Số:  226/ĐĐ-TBTS                                           Hà Nội, ngày 17 tháng 07 năm 2017

                                                                      THÔNG BÁO

                        V/v: Xác định điểm đầu vào tuyển sinh đại học năm 2017

        Căn cứ Quyết định số 2355/QĐ-BGDĐT ngày 12/7/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2017;

        Căn cứ Đề án tuyển sinh năm 2017 của trường đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo thông qua.

 

       Trường Đại học Đông Đô thông báo điểm xét tuyển đại học hệ chính quy năm 2017 như sau;

 

1. Mức điểm tối thiểu (không nhân hệ số) xét tuyển vào đại học đối với thí sinh thi Trung học phổ thông Quốc Gia năm 2017 là 15,5 điểm cho tất cả các tổ hợp xét tuyển gồm 3 môn thi (kể cả điểm ưu tiên theo đối tượng và ưu tiên khu vực);

2. Mức điểm tối thiểu xét tuyển vào đại học căn cứ theo kết quả học tập của cả năm lớp 12 cho tất cả các tổ hợp xét tuyển gồm 3 môn là 18 điểm. Riêng ngành Kiến trúc tổng điểm 3 môn chưa nhân hệ số là 18 điểm (môn Vẽ mỹ thuật hoặc môn Năng khiếu đều tính hệ số 1). Tổng điểm 3 môn 18 điểm được tính kể cả điểm ưu tiên theo đối tượng và ưu tiên theo khu vực.

  

   Nơi nhận:

- Các đơn vị thuộc trường

- Phòng TT-MAR (để đưa lên web)

- Lưu VT, ĐT&QLSV

 

HIỆU TRƯỞNG

 

(Đã ký)

 

TS. Dương Văn Hòa

Trường Đại học Đông Đô thông báo điểm xét tuyển đại học theo điểm thi THPT, và theo kết quả học bạ THPT năm 2017 như sau:

I.Ngành tuyển – tổ hợp môn xét tuyển: (Chỉ tiêu: 1.600)

TT

Mã ngành

Ngành học và chuyên ngành

Tổ hợp môn thi /xét tuyển

Điểm XT dựa vào kết quả thi THPT

Điểm XT dựa vào học bạ THPT

1.     

52510406

Công nghệ kỹ thuật Môi trường

 

 

 

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, tiếng Anh;

Toán, Hóa, Địa;

Toán, Hóa, Sinh.

15.5

18.0

 

2.     

 

52420201

Công nghệ sinh học

 

 

 

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Toán, Sinh học, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Hóa học, Sinh học

15.5

18.0

 

3.     

 

52480201

Công nghệ Thông tin

 

 

 

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Toán, Vật lí, Sinh;

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

15.5

18.0

 

4.     

 

52520207

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

 

 

 

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Toán, Hóa, Sinh;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

15.5

18.0

 

5.     

 

52580208

Kỹ thuật Xây dựng

 

 

 

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Toán, Hóa, Sinh;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

15.5

18.0

 

6.     

 

52580102

Kiến Trúc

 

 

 

Ngữ văn, Năng khiếu vẽ MT 1

Toán, Ngữ văn, Vẽ MT;

Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật;

15.5

18.0

 

7.     

 

52510205

Công nghệ Kỹ thuật ô tô

 

 

 

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Toán, Hóa, Sinh;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

15.5

18.0

 

8.     

 

52340101

Quản trị Kinh doanh

 

 

 

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Toán, Hóa, Sinh;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

15.5

18.0

 

9.     

 

52340201

Tài chính Ngân hàng

 

 

 

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Toán, Hóa, Sinh;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

15.5

18.0

 

10.   

 

52310206

Quan hệ Quốc tế

 

 

 

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;

Ngữ văn, Toán, Địa lí;

Ngữ văn, Vật lí, Địa lí.

15.5

18.0

 

11.   

 

52380107

Luật kinh tế

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;

Văn, Sử, Địa.

15.5

18.0

 

12.   

 

52220113

Du lịch (Việt Nam học)

 

 

 

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;

Văn, Sử, Địa.

15.5

18.0

 

13.   

 

52220201

Ngôn ngữ Anh (Ngoại ngữ 2: Tiếng Nhật)

 

 

 

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;

Toán, Vật lí, tiếng Anh;

Văn, Sử, tiếng Anh;

Văn, Sử, Địa.

15.5

18.0

 

14.   

 

52220204

Ngôn ngữ Trung

 

 

 

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Văn, Sử, tiếng Anh;

Văn, Sử, Địa.

15.5

18.0

 

15.   

 

52320201

Thông tin học

 

 

 

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;

Văn, Sử, Địa.

15.5

18.0

 

16.   

 

52340301

Kế  toán

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Toán, Hóa, Sinh;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

15.5

18.0

 

17.   

 

52310205

Quản lý nhà nước

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;

Văn, Sử, Địa.

15.5

18.0

 

 

 

 

18.   

 

52620105

Thú Y

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng anh;

Tóan, Hóa học, Sinh Học

Toán, Tiếng Anh, ngữ Văn

15.5

18.0

19.

52720501

Điều Dưỡng

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Hóa học, Sinh học.

Toán, Vật lí, tiếng Anh;

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

15.5

18.0

*Riêng ngành Kiến trúc

Môn Vẽ mỹ thuật: Nhà trường sử dụng kết quả thi của các trường Đại học khác có tổ chức môn thi này để xét tuyển. Điểm thi môn Vẽ mỹ thuật ≥ 4, nhân hệ số 2.

 

II. Thời gian và phương thức nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạ

                                                              Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ:

                                                       Phòng Tuyển sinh - Trường Đại học Đông Đô

P505, Tầng 5 - Tòa nhà Viện Âm Nhạc - Mễ Trì ­- Nam Từ Liêm ­- Hà Nội

 Điện thoại: 024.3932.1246 - Hotline: 0983.282.282 - 0911.178.222

 

 

Website:www.daihocdongdo.edu.vn - www.hdiu.edu.vn * Facebook.com/daihocdongdo