|
TT
|
Khối lượng kiến thức
|
Số TC
|
Tỉ lệ %
|
|
2.1
|
Kiến thức giáo dục đại cương
1. Lý luận chính trị
2. Khoa học xã hội
3. Ngoại ngữ
4. Toán – Khoa học tự nhiên
5. Giáo dục thể chất
6. Giáo dục quốc phòng
|
53
10
4
21
18
|
33
|
|
2.2
|
Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp
1. Kiến thức cơ sở ngành
2. Kiến thức chuyên ngành
3. Kiến thức tự chọn
4. Kiến thức bổ trợ, thực tập nghề nghiệp
5. Đồ án tốt nghiệp
|
107
42
43
6
6
10
|
67
|
|
|
Tổng cộng
|
160
|
|
3. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO:
Ghi chú:
TC – tín chỉ. LT - lý thuyết. BT- bài tập.
ThH - thực hành. TH – tự học MH- môn học
Số tín chỉ bắt buộc sinh viên phải học là:
- Phần kiến thức chung : Số tín chỉ các mục (7.1+ 7.2.1 + 7.2.2 + 7.2.3 + 7.2.4 +7.2.5) = 160 tín chỉ.
- Phần kiến thức tự chọn: Phải học 6 tín chỉ thuộc một trong hai tự chọn ở mục 7.2.3
4. MÔ TẢ TÓM TẮT NỘI DUNG HỌC PHẦN
4.1. Kiến thức giáo dục đại cương
1. và 2. Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác- Lênin. Số TC: 05
Điều kiện tiên quyết: không.
● Nội dung: Giới thiệu khái lược về chủ nghĩa mác- Lênin và nội dung chính của môn học. Môn học gồm ba phần, 9 chương. Phần thứ nhất có ba chương bao quát những nội dung cơ bản về thế giới quan và phương pháp luận của chủ nghĩa Mác- Lênin. Phần thứ hai có ba chương trình bày ba nội dung trọng tâm thuộc học thuyết kinh tế của chủ nghĩa Mác- Lênin về phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa. Phần thứ ba Có ba chương, 2 chương trình bày khái quát những lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin về chủ nhĩa xã hội và 1 chương khái quát về chủ nghĩa xã hội hiện thực và triển vọng.
3. Tư tưởng Hồ Chi Minh. Số tín chỉ 02
Điều kiện tiên quyết: Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin
● Nội dung: Chương mở đầu khái quát chung. Chương 1- Cơ sở, quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ chí Minh. Trong 6 chương còn lại trình bày những nội dung cơ bản của tư tưởng Hồ Chí Minh theo mục tiêu môn học.
4. Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam. Số tín chỉ 03
Điều kiện tiên quyết: Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin, Tư tưởng Hồ Chí Minh
● Nội dung: - Điều kiện lịch sử, quá trình thành lập và trưởng thành của Đảng- Chủ thể đề ra đường lối.
- Quá trình hình thành, phát triển và nội dung đường lối của Đảng Cộng sản Việt Nam, từ đường lối cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân đến cách mạng xã hội chủ nghĩa, đặc biết là đường lối trong thới kỳ đổi mới.
- Những kết quả, ý nghĩa, hạn chế của quá trình thực hiện đường lối và nguyên nhân của những hạn chế.
5. Pháp luật Việt Nam đại cương. Số tín chỉ 02
Điều kiện tiên quyết: Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin
● Nội dung : Một số vấn đề cơ bản về Nhà nước. Những vấn đề chung về pháp luật. khái quát hệ thống pháp luật Việt Nam: luật Nhà nước, luật hành chính, luật dân sự, luật tố tụng dân sự, luật hình sự, luật tố tụng hình sự, luật kinh tế, luật lao động. Một số vấn đề về luật quốc tế.
6. Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình. Số tín chỉ 02
Điều kiện tiên quyết:
7. Tiếng Nhật 1. Số tín chỉ: 04
Điều kiện tiên quyết: không
● Nội dung: Trang bị cho sinh viên những kiến thức tiếng Anh (Nhật) về những tình huống thường gặp trong đời sống, giao tiếp hàng ngày và các kiến thức về ngữ pháp làm nền tảng cho các học phần tiếp theo cũng như việc tự học của sinh viên. Gồm 06 bài với các chủ đề:
- Chào hỏi, công việc, giải trí thư giãn, nhà ở khả năng, quá khứ, hiện tại.
- Các vấn đề về ngữ pháp: Đại từ nhân xưng, câu hỏi tính từ sở hữu, danh từ Đại từ chỉ định. Mẫu câu. Thì đơn giản của động từ.
- Các kỹ năng nghe ,nói, đọc, viết trong ngữ cảnh và tình huống tương ứng.
8. Tiếng Nhật 2. Số tín chỉ: 04
Điều kiện tiên quyết : Tiếng Anh (Nhật) 1
● Nội dung :Trang bị cho sinh viên những kiến thức tiếng Anh (Nhật) về những tình huống thường gặp trong đời sống, giao tiếp hàng ngày và các kiến thức về ngữ pháp làm nền tảng cho các học phần tiếp theo cũng như việc tự học của sinh viên. Gồm 08 bài với các chủ đề:
- Quá khứ, ăn uống, so sánh, ngoại hình, khám phá, cảm xúc, kinh nghiệm.
- Các vấn đề về ngữ pháp: thì của động từ ( quá khứ, hiện tại hoàn thành), trạng ngữ chỉ thời gian, các cấp so sánh .
- Các kỹ năng nghe ,nói, đọc, viết trong ngữ cảnh và tình huống tương ứng.
9. Tiếng Nhật 3. Số tín chỉ: 04
Điều kiện tiên quyết : Tiếng Anh (Nhật) 2
● Nội dung : Trang bị cho sinh viên những kiến thức tiếng Anh (Nhật) về những tình huống thường gặp trong đời sống, giao tiếp hàng ngày và các kiến thức về ngữ pháp mở rộng, nâng cao làm nền tảng cho các học phần tiếp theo cũng như việc tự học của sinh viên.Gồm 06 bài với các chủ đề:
- Làm quen, cách sống, mua sắm, tương lai, so sánh, miêu tả, người nổi tiếng.
- Các vấn đề về ngữ pháp: Các câu hỏi, Từ chỉ số lượng, cấu trúc thì
của động từ( quá khứ, hiện tại hoàn thành, tương lai, tiếp diễn).
- Các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết trong ngữ cảnh và tình huống tương ứng.
10. Tiếng Nhật 4. Số tín chỉ: 03
Điều kiện tiên quyết: Tiếng Anh (Nhật) 3
● Nội dung :Trang bị cho sinh viên những kiến thức tiếng Anh (Nhật) về những tình huống thường gặp trong đời sống, giao tiếp hàng ngày và các kiến thức về ngữ pháp mở rộng, nâng cao làm nền tảng cho các học phần tiếp theo cũng như việc tự học của sinh viên. Gồm 06 bài với các chủ đề:
- Những việc nên và không nên làm, mô tả cảm xúc, tình huống, những điều thay đổi thế giới, mơ ước và thực tế, kiếm sống, yêu và chia tay.
- Các vấn đề về ngữ pháp: Các thì của động từ, cấu trúc của động từ nguyên thể, bị động, các mệnh đề thời gian và điều kiện. Câu trần thuật.
- Các kỹ năng nghe ,nói, đọc, viết trong ngữ cảnh và tình huống tương ứng.
11. Tiếng Nhật 5 . Số tín chỉ: 03
Điều kiện tiên quyết : Tiếng Anh (Nhật) 4
● Nội dung : Trang bị cho sinh viên những kiến thức tiếng Anh (Nhật) về những tình huống thường gặp trong đời sống, giao tiếp hàng ngày và các kiến thức về ngữ pháp mở rộng, nâng cao làm nền tảng cho các học phần tiếp theo cũng như việc tự học của sinh viên.Gồm 06 bài với các chủ đề:
- Làm quen, cách sống, mua sắm, tương lai, so sánh, miêu tả, người nổi tiếng.
- Các vấn đề về ngữ pháp: Các câu hỏi, Từ chỉ số lượng, cấu trúc thì
của động từ( quá khứ, hiện tại hoàn thành, tương lai, tiếp diễn).
- Các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết trong ngữ cảnh và tình huống tương ứng.
12. Tiếng Nhật 6 . Số tín chỉ: 03
Điều kiện tiên quyết : Tiếng Anh (Nhật) 5
● Nội dung : Trang bị cho sinh viên những kiến thức tiếng Anh (Nhật) về những tình huống thường gặp trong đời sống, giao tiếp hàng ngày và các kiến thức về ngữ pháp mở rộng, nâng cao làm nền tảng cho các học phần tiếp theo cũng như việc tự học của sinh viên.Gồm 06 bài với các chủ đề:
- Làm quen, cách sống, mua sắm, tương lai, so sánh, miêu tả, người nổi tiếng.
- Các vấn đề về ngữ pháp: Các câu hỏi, Từ chỉ số lượng, cấu trúc thì
của động từ( quá khứ, hiện tại hoàn thành, tương lai, tiếp diễn).
- Các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết trong ngữ cảnh và tình huống tương ứng.
13. Toán cao cấp 1. ( Đại số tuyến tính) Số tín chỉ 03
Điều kiện tiên quyết: Không
● Nội dung : Các kiến thức về Tập hợp, Quan hệ, Định thức. Ma trận. Hệ phương trình đại số tuyến tính.Tích có hướng, tích vô hướng.
14. Toán Cao cấp 2 (giải tích1) Số tín chỉ 03
Điều kiện tiên quyết: Toán cao cấp 1
● Nội dung: Các kiến thức về: Số thực và hàm số một biến . Giới hạn. Đạo hàm và vi phân. Khảo sát hàm. Tích phân và ứng dụng . Số phức.
15. Toán Cao cấp 3 (giải tichs2) Số tín chỉ 03
Điều kiện tiên quyết: Toán cao cấp 1 và 2.
● Nội dung: Các kiến thức về: Hàm nhiều biến. Phương trình vi phân cấp 1,2. Hệ phương trình vi phân.Tích phân bội, tích phân đường, tích phân mặt. Chuỗi. Phương trình toán lý và ứng dụng
16. Xác suất thống kê. Số tín chỉ 03
Điều kiện tiên quyết: Toán cao cấp 1,2 và 3.
● Nội dung: Các kiến thức về biến ngẫu nhiên, Các số đặc trưng và phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên. Những phân phối xác suất thường gặp. Khái niêm về thống kê. Kiểm định giả thiết thống kê. Phân tích tương quan và hồi quy.
17. Vật lý đại cương 1. Số tín chỉ 02
Điều kiện tiên quyết: Học cùng toán cao cấp 1 và 2
● Nội dung: Các kiến thức cơ bản về cơ học chất điểm. Trường hấp dẫn. Chuyển động của vật rắn. Thuyết động học phân tử. Chất khí. Các nguyên lý nhiệt động học của hệ nhiệt động
18. Vật lý đại cương 2. Số tín chỉ 2
Điều kiện tiên quyết: Vật lý 1
● Nội dung: Các kiến thức cơ bản về điện trường, điện từ, dao động cơ học và dao động điện từ, vật lý nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
19. Hóa học đại cương . Số tín chỉ 02
Điều kiện tiên quyết: toán cao cấp 1 và 2
● Nội dung : Cấu tạo nguyên tử. Cấu tạo phân tử. Thuyết va chạm, sự cân bằng hóa học. Dung dịch. Quá trình điện hóa
20. Giáo dục thể chất. Số tín chỉ 03
Theo đề cương của Bộ giáo dục và đào tạo
21. Giáo dục quốc phòng. Số tín chỉ 03
Theo đề cương của Bộ giáo dục và đào tạo
4.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp
4.2.1. Kiến thức cơ sở ngành.
22. Đồ họa kỹ thuật 1 Số tín chỉ 02
Điều kiện tiên quyết: toán cao cấp 1 và 2
● Nội dung : Biểu diễn các đối tượng trong trong không gian ba chiều lên mặt phẳng bằng phép chiếu thẳng góc đồng thời giải các bài toán về vị trí và lượng. Các phép biến đổi hình chiếu. Biểu diễn đường cong và các mặt. Các bài toán về sự giao nhau của đường thẳng với mặt và của hai mặt.
23. Đồ họa kỹ thuật 2 Số tín chỉ 02
Điều kiện tiên quyết: Đồ họa kỹ thuật 1
● Nội dung : Những kiến thức cơ bản về hình chiếu phối cảnh, bóng của các công trình. Vẽ và cách thể hiện
24. Cơ học cơ sở 1. Số tín chỉ 02
Điều kiện tiên quyết: Học cùng toán cao cấp, vật lý
● Nội dung : Các khái niệm cơ bản về sự cân bằng, hệ lực, hệ tiên đề tĩnh học. Các bài toán về sự cân bằng của vật rắn khi chịu tác dụng của hệ lực.
25. Cơ học cơ sở 2. Số tín chỉ 02
Điều kiện tiên quyết: Cơ học cơ sở 1
● Nội dung: Nghiên cứu chuyển động của vật thể dưới tác dụng của lực
Công khả dĩ của lực. Phương trình động lực học tổng quát. Dao động của hệ vật rắn có bậc tự do bằng một.
26. Sức bền vật liệu 1. Số tín chỉ 03.
Điều kiện tiên quyết: Toán cao cấp, Cơ học cơ sở 1.
● Nội dung : Những khái niệm cơ bản. Phương pháp mặt cắt. Thanh chịu kéo nén đúng tâm. Trạng thái ứng suất phẳng. Đặc trưng hình học của mặt cắt ngang. Thanh chịu xoắn. Thanh chịu uốn phẳng.
27. Sức bền vật liệu 2. Số tín chỉ 02.
Điều kiện tiên quyết: Sức biền vật liệu 1
● Nội dung : Thanh chịu lực phức tạp. Ổn định của thanh thẳng. Uốn ngang uốn dọc đồng thời. Thanh chịu tải trọng động.
28. Cơ học kết cấu 1. Số tín chỉ 03.
Điều kiện tiên quyết: Cơ học cơ sở 1, Sức biền vật liệu 1
● Nội dung : Phân tích cấu tạo hình học hệ thanh phẳng. Cách xác định nội lực trong hệ thanh phẳng tĩnh định chịu tải trọng bất động, tải trọng di động.
29. Cơ học kết cấu 2. Số tín chỉ 02.
Điều kiện tiên quyết: Cơ học kết cấu1.
● Nội dung: Cách xác định chuyển vị trong hệ thanh đàn hồi tuyến tính. Phương pháp lực và cách tính hệ siêu tĩnh. Phương pháp chuyển vị tính hệ thanh phẳng.
30. Cơ học đất. Số tín chỉ 03
Điều kiện tiên quyết: Sức biền vật liệu 1, Địa chất công trình
● Nội dung : Các tính chất vật lý và các tính chất cơ học của đất. Phân loại đất. Các thí nghiệm hiện trường. Phân bố ứng suất trong đất. Độ lún và sức chịu tải của đất nền. Ổn định của mái đất. Tường chắn .
31. Trắc địa và thực tập trắc địa. Số tín chỉ 03
Điều kiện tiên quyết: Toán cao cấp, Vật lý.
● Nội dung : Những khái niệm cơ bản về định vị điểm, định hướng đường thẳng, bản đồ, biểu diễn địa hình và địa vật trên bản đồ…Sai số đo đạc. Các phép đo cơ bản. Lưới khống chế trắc địa. Công tác trắc địa bố trí công trình.
Kỹ năng sử dụng máy kinh vĩ đo góc, độ dài, độ cao để vẽ bản đồ địa hình.
32. Địa chất công trình. Số tín chỉ 03.
Điều kiện tiên quyết: Vật lý, hóa, Sức biền vật liệu.
● Nội dung : Các kiến thức về đất đá xây dựng, tính chất vật lý, hóa lý, cơ lý của đất đá. Phân loại đất đá phục vụ mục đích xây dựng. Nước dưới đất, các quá trình liên quan đến hoạt động địa chất của mưa, nước mặt, của nước dưới đất. Phương pháp điều tra khảo sát địa chất công trình.
- Thực tập ngoài trời: tham quan thực tế, bản đồ và mặt cắt địa chất công trình. Thí nghiệm xuyên tĩnh, xuyên tiêu chuẩn SPT và sử lý số liệu. Khoan thăm dò (bằng máy, thủ công).
- Thực tập trong phòng thí nghiệm: nhận biết mẫu khoáng vật, đá. Xác định một số chỉ tiêu vật lý của đất, thành phần hạt bằng phương pháp sàng.
33. Điện kỹ thuật. Số tín
Bình luận (0)
Để lại một bình luận