Quay lại
Tiếp theo

Thông tin Tuyển sinh Đại học năm 2017

Căn cứ Đề án tuyển sinh năm 2017, Trường Đại học Đông Đô thông báo tuyển sinh đại học năm 2017 như sau:
1. Đối tượng tuyển sinh:Năm 2017, Trường Đại học Đông Đô tuyển sinh các đối tượng như sau:
- Đại học hệ chính quy;
- Đại học hệ liên thông chính quy từ trình độ cao đẳng lên đại học;
- Đại học văn bằng thứ hai.
2. Phạm vi tuyển sinh:Tuyển sinh trong cả nước
3. Phương thức tuyển sinh:
- Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông quốc gia;
- Xét tuyển dựa vào kết quả học tập năm lớp 12 bậc học Trung học phổ thông (đối với ngành Kiến trúc kết hợp xét tuyển với thi tuyển môn năng khiếu và môn vẽ mỹ thuật tại trường);
- Thi tuyển tại trường hoặc xét tuyển dựa vào kết quả học tập năm lớp 12 bậc học Trung học phổ thông (đối với đại học liên thông hệ chính quy);
4. Chỉ tiêu tuyển sinh:
- Đại học hệ chính quy:                          1.600
- Đại học hệ liên thông chính quy:       500
- Đại học văn bằng 2 chính quy:           150
5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận Đăng ký xét tuyển
 
   5.1 Đại học hệ chính quy:
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:
     + Xét tuyển dựa vào kết quả thi Trung học phổ thông quốc gia: Theo xác định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
     + Xét tuyển theo học bạ THPT: Tổng điểm cả năm lớp 12 của 3 môn thuộc tổ hợp đăng ký xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên;
- Điều kiện nhận đăng ký xét tuyển:
+ Tốt nghiệp Trung học phổ thông;
+ Hạnh kiểm năm lớp 12 đạt khá trở lên;
+ Nộp phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu quy định).
 
   5.2 Đại học liên thông hệ chính quy từ trình độ cao đẳng lên đại học
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:
     + Thi tuyển tại trường: Theo quy định đào tạo liên thông của Trường;
+ Xét tuyển: Tổng điểm cả năm lớp 12 của 3 môn thuộc tổ hợp đăng ký xét tuyển đạt từ 16,5 điểm trở lên;
- Điều kiện nhận đăng ký thi tuyển và xét tuyển:
     + Thi tuyển: Nộp bản sao Bằng và Bảng điểm cao đẳng;
     + Xét tuyển: Nộp bản sao Bằng tốt nghiệp và Học bạ Trung học phổ thông; Hạnh kiểm năm lớp 12 đạt khá trở lên.
 
   5.3 Đại học văn bằng thứ hai:
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:
- Điều kiện nhận đăng ký xét tuyển:
+ Bản sao Bằng tốt nghiệp đại học thứ nhất;
+ Bản sao Bảng điểm đại học thứ nhất;
+ Đơn đăng ký học văn bằng thứ hai.
6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh đăng ký xét tuyển vào các ngành:
 
   6.1 Mã số trường: DDD
   6.2 Mã số ngành, tổ hợp môn xét tuyển 
 
TT
Mã ngành
Ngành học và chuyên ngành
Tổ hợp môn xét tuyển
Mã tổ hợp
1.        
52510406
Công nghệ kỹ thuật Môi trường
-          Công nghệ môi trường
-          An toàn bức xạ môi trường
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, tiếng Anh;
Toán, Hóa, Địa;
Toán, Hóa, Sinh.
A00
A01
A06
B00
2.        
52420201
Công nghệ sinh học
-          Sinh hóa học
-          Công nghệ sinh học phân tử
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lý, Sinh;
Toán, Sinh, tiếng Anh;
Ngữ văn, Hóa học, Sinh;
A00
A02
D08
C08
3.        
52480201
Công nghệ Thông tin
-          Khoa học máy tính
-          Công nghệ phần mềm
-          Công nghệ mạng và viễn thông
-          Các hệ thống thông tin
-          Công nghệ multimedia và  game
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, tiếng Anh;
Toán, Vật lí, Sinh;
Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.
A00
A01
A02
D01
4.        
52520207
Kỹ thuật điện tử, truyền thông
-          Điện tử viễn thông
-          Thông tin di động
-          Truyền thông đa phương tiện
-          Điện tử ứng dụng
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.
A00
A01
B00
D01
5.        
52580208
Kỹ thuật Xây dựng
-          Thiết kế công trình
-          Tổ chức thi công, giám sát
-          Xây dựng dân dụng và CN
-          Quản lý, kinh tế xây dựng (dự toán)
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.
A00
A01
B00
D01
6.        
52580102
Kiến trúc
-          Kiến trúc công trình
-          Quy hoạch
-          Nội thất
Ngữ văn, Năng khiếu vẽ NT 1, Năng khiếu vẽ NT 2;
Toán, Ngữ văn, Vẽ MT;
Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật;
Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật
H00
 
H01
V00
V01
7.        
52510205
Công nghệ Kỹ thuật ô tô
- Khai thác sử dụng và dịch vụ kỹ thuật ô tô
- Điều hành sản xuất phụ tùng, điểu khiển lắp ráp ô tô
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.
A00
A01
B00
D01
8.        
52340101
Quản trị Kinh doanh
-          Quản trị doanh nghiệp
-          Quản trị nhân lực
-          Quản trị Marketing
-          Tài chính ngân hàng
-          Kế toán kiểm toán
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.
 
A00
A01
B00
D01
9.        
52340201
Tài chính Ngân hàng
-          Ngân hàng thương mại
-          Tài chính doanh nghiệp
-          Thanh toán quốc tế
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.
A00
A01
B00
D01
10.     
52310206
Quan hệ Quốc tế
-          Quan hệ đối ngoại
-          Kinh tế đối ngoại
-          Kinh doanh quốc tế
-          Quan hệ công chúng và truyền thông
Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;
Ngữ văn, Toán, Địa lí;
Ngữ văn, Vật lí, Địa lí.
D01
C00
C04
C09
11.     
52380107
Luật kinh tế
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, tiếng Anh;
Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.
A00
A01
D01
C00
12.     
52220113
Việt Nam học
-          Văn hóa du lịch / Hướng dẫn du lịch
-          Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
-          Quản trị nhà hàng khách sạn và ăn uống
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, tiếng Anh;
Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.
A00
A01
D01
C00
13.     
52220201
Ngôn ngữ Anh (Ngoại ngữ 2: Tiếng Nhật)
-          Tiếng Anh thương mại
-          Tiếng Anh biên phiên dịch
Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;
Toán, Vật lí, tiếng Anh;
Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh;
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.
D01
A01
D14
C00
14.     
52220204
Ngôn ngữ Trung
-          Ngôn ngữ tiếng Trung
-          Sư phạm tiếng Trung
Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;
Toán, Vật lí, tiếng Anh;
Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh;
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.
D01
A01
D14
C00
15.     
52320201
Thông tin học
-          Quản trị thông tin
-          Thông tin thư viện
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, tiếng Anh;
Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.
A00
A01
D01
C00
16.     
52340301
Kế  toán 
-          Kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ/ Kế toán ngân hàng
-          Kế toán xây dựng cơ bản/ Kế toán quản trị/ Kế toán thuế
-          Kế toán kiểm toán/ Kế toán tài chính/ Kiểm toán BCTC
-          Kiểm toán nội bộ/ Kế toán thương mại và dịch vụ
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.
A00
A01
B00
D01
17.     
52310205
Quản lý nhà nước
Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, tiếng Anh;
Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.
A00
A01
D01
C00
 
7. Chính sách ưu tiên:Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: Theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành theo Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25/01/2017.
8. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:Theo quy định hiện hành
9. Tổ chức tuyển sinh:
Trường nhận hồ sơ xét tuyển:
- Đợt 1: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Các đợt tiếp theo: Từ ngày 10/8/2017 (cụ thể từng đợt sẽ ghi trong Thông báo tuyển sinh).
Hình thức nhận Đăng ký xét tuyển: Trường nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển qua đường bưu điện hoặc nhận trực tiếp tại phòng Tuyển sinh của trường hoặc theo địa chỉ ghi trên Thông báo tuyển sinh năm 2017.
  Liên hệ: Phòng Tuyển sinh của trường;   ĐT: 043 9321246; 0983282282
  Địa chỉ: P505, tòa nhà Viện Âm nhạc, đường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội;
  Email: tuyensinh@hdiu.edu.vn ;              website: www.hdiu.edu.vn