Quay lại
Tiếp theo

Thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2018

 

Tải bản scan có dấu tại đây

 

 

1. Điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển:

  Thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông.

2. Phương thức tuyển sinh: Áp dụng theo Phương thức tuyển sinh riêng, triển khai theo “Đề án Tự chủ tuyển sinh Đại học hệ chính quy năm 2018” của trường Đại học Đông Đô.

a. Nhà trường xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia:

- Thí sinh trúng tuyển có tổng điểm 3 môn thuộc khối xét tuyển lớn hơn hoặc bằng điểm sàn theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Trường Đại học Đông Đô.

b. Xét tuyển dựa vào học bạ THPT:

- Xét tuyển thí sinh đã tốt nghiệp THPT (có hạnh kiểm năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên) từ năm 2018 trở về trước dựa trên kết quả học tập cả năm lớp 12;

- Thí sinh phải có tổng điểm 3 môn thuộc khối xét tuyển của cả năm lớp 12 đạt 16.5 điểm trở lên.

3. Các ngành đào tạo và khối, môn xét tuyển: (Xem tại trang bên). 

4. Hồ sơ xét tuyển gồm:  

- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và học bạ THPT;

- Các giấy tờ xác nhận đối tượng và khu vực ưu tiên (nếu có);

- 04 ảnh màu (cỡ 3x4), phía sau ghi rõ họ tên, ngày tháng năm sinh;

- 01 phong bì dán tem, ghi địa chỉ liên lạc của thí sinh. 

5. Thời gian và địa điểm tiếp nhận hồ sơ: 

- Đợt 1: Từ ngày 15/03/2018 đến ngày 30/06/2018

- Đợt 2: Từ ngày 25/07/2018 đến ngày 30/10/2018 

- Địa điểm nhận hồ sơ:       Phòng Tuyển sinh - Trường Đại học Đông Đô  

 P505 - Tầng 5 - Tòa nhà Viện Âm Nhạc – Đường Mễ Trì - Nam Từ Liêm - Hà Nội

 Điện thoại: 024.3932.1246   -   Hotline: 0983.282.282

- Website: www.daihocdongdo.edu.vn - www.hdiu.edu.vn * Facebook.com/daihocdongdo 

 

MÃ NGÀNH, TỔ HỢP XÉT TUYỂN
 
 
 
TT
 
 
Mã ngành
 
 
Ngành học và chuyên ngành
 
 
Tổ hợp môn xét tuyển/ Ghi chú
1.         
 
7510406
 
 
Công nghệ kỹ thuật Môi trường
 
A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;
A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;
A06 - Toán, Hóa, Địa;
B00 - Toán, Hóa, Sinh.
2.         
 
7420201
 
 
Công nghệ sinh học
 
A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;
D08 - Toán, Sinh học, tiếng Anh;
B02 - Toán, Sinh học. Địa lí
3.         
 
7480201
 
 
Công nghệ Thông tin
 
A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;
A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;
A02 - Toán, Vật lí, Sinh;
D01 – Toán, Ngữ văn, tiếng Anh.
4.         
 
7520207
 
 
Kỹ thuật điện tử, truyền thông
 
A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;
A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;
B00 - Toán, Hóa, Sinh;
D01 - Toán, Ngữ văn, tiếng Anh.
5.         
 
7580201
 
 
Kỹ thuật Xây dựng
 
A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;
A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;
B00 - Toán, Hóa, Sinh;
D01 - Toán, Ngữ văn, tiếng Anh.
6.         
 
7580101
 
 
Kiến trúc
 
H00 - Ngữ văn, Năng khiếu vẽ MT 1, Năng khiếu vẽ MT 2;
H02 - Toán, Năng khiếu vẽ MT 1, Năng khiếu vẽ MT 2;
V00 - Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật;
V01 - Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật
7.         
 
7510205
 
 
Công nghệ Kỹ thuật ô tô
 
A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;
A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;
B00 - Toán, Hóa, Sinh;
D01 - Toán, Ngữ văn, tiếng Anh.
8.         
 
7340101
 
 
Quản trị Kinh doanh
 
A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;
A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;
B00 - Toán, Hóa, Sinh;
D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.
9.         
 
7340201
 
 
Tài chính Ngân hàng
 
A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;
A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;
B00 - Toán, Hóa, Sinh;
D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.
10.      
 
7310206
 
 
Quan hệ Quốc tế
 
D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;
C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;
C14 - Ngữ văn, Toán, GD công dân;
C09 - Ngữ văn, Vật lí, Địa lí.
11.      
 
7380107
 
Luật kinh tế
A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;
A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;
D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;
C00 - Văn, Sử, Địa.
12.      
 
7310630
 
 
Việt Nam học (Du lịch)
 
A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;
A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;
D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;
C00 - Văn, Sử, Địa.
13.      
 
 
7220201
 
 
Ngôn ngữ Anh
 
D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;
A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;
D14 - Văn, Sử, tiếng Anh;
C00 - Văn, Sử, Địa.
14.      
 
7220204
 
 
Ngôn ngữ Trung
 
D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;
A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;
D14 - Văn, Sử, tiếng Anh;
C00 - Văn, Sử, Địa.
15.      
 
7320201
 
 
Thông tin học
 
A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;
A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;
D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;
C00 - Văn, Sử, Địa.
16.      
 
7340301
 
 
Kế toán
 
A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;
A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;
B00 - Toán, Hóa, Sinh;
D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.
17.      
 
7310205
 
Quản lý nhà nước
A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;
A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;
D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;
C00 - Văn, Sử, Địa.
18.      
 
7720301
 
Điều dưỡng
A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;
A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;
B00 - Toán, Hóa, Sinh;
C00 - Văn, Sử, Địa.
19.      
 
7640101
 
Thú y
A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;
A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;
B00 - Toán, Hóa, Sinh;
D01 - Toán, Ngữ văn, tiếng Anh.