Quay lại
Tiếp theo

THÔNG BÁO TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ LIÊN THÔNG 2019

 

TẢI BẢN SCAN CÓ DẤU TẠI ĐÂY

 

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG ĐÔ  

 

Số: ……../ĐHĐĐ-TBTS

            CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

           Độc lập - Tự do - Hạnh phúc     

 

Hà Nội, ngày       tháng     năm 2019


THÔNG BÁO TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC HỆ LIÊN THÔNG NĂM 2019

 

      Trường Đại học Đông Đô thông báo tuyển sinh Đại học hệ liên thông năm 2019 như sau:

       1.  Ngành tuyển sinh: Theo danh sách đính kèm

       2. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp Cao đẳng.

Thời gian đào tạo: Từ 18 tháng đến 24 tháng (Theo hệ thống tín chỉ)

       3. Phương thức tuyển sinh:

Áp dụng theo Phương thức tuyển sinh, triển khai theo “Đề án tuyển sinh Đại học” của Trường Đại học Đông Đô

             4. Hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm:

-         Phiếu đăng ký xét tuyển;

-         Sơ yếu lý lịch cá nhân có xác nhận của cơ quan hoặc chính quyền địa phương;

-         Bằng tốt nghiệp THPT và học bạ THPT (bản sao công chứng);

-         Bản sao Bằng tốt nghiệp và Bảng điểm Cao đẳng;

-         Hai phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên hệ của thí sinh để trường thông báo kết quả.

        5. Thời gian, địa điểm phát hành và tiếp nhận hồ sơ:

* Thời gian nộp hồ sơ: Từ ngày 12/03/2019.

 Địa chỉ phát hành và tiếp nhận hồ sơ:   

Phòng Tuyển sinh – Trường Đại học Đông Đô

P505 – Tầng 5 – Tòa nhà Viện Âm Nhạc – Đường Mễ Trì – Nam Từ Liêm – Hà Nội

 

Điện thoại: 024.3932.1246  *  Hotline: 0983.282.282 – 0336.282.282

Website: www.daihocdongdo.edu.vn - www.hdiu.edu.vn  * Facebook.com/daihocdongdo

 

 

 

Nơi nhận:

-         Các Khoa, Phòng, Ban, TT (để thực hiện),

-       Các Cơ quan truyền thông; trường THPT, Trung cấp, Cao đẳng; TTGDTX; UBND các cấp; Tổ chức, cá nhân (phối hợp),

-     Lưu ĐT&QLSV, VT.

 

HIỆU TRƯỞNG

(Đã ký) 

 

 

 

TS. Dương Văn Hòa

 

                  

THÔNG TIN VỀ NGÀNH HỌC, HỆ ĐÀO TẠO, TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN

TT

Mã ngành

Ngành học và chuyên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển/ Ghi chú

1.         

7510406

 

Công nghệ kỹ thuật Môi trường (Chính quy; liên thông; VB2)

 

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

A06 - Toán, Hóa, Địa;

B00 - Toán, Hóa, Sinh.

2.         

7420201

 

Công nghệ sinh học  (Chính quy; liên thông; VB2)

 

 

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

D08 - Toán, Sinh học, tiếng Anh;

C08 - Ngữ văn, Hóa học, Sinh học

3.         

7480201

 

Công nghệ Thông tin (Chính quy; liên thông; VB2)

 

 

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

A02 - Toán, Vật lí, Sinh;

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

4.         

7520207

 

Kỹ thuật điện tử, truyền thông (Chính quy; liên thông; VB2)

 

 

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 - Toán, Hóa, Sinh;

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

5.         

7580201

 

Kỹ thuật Xây dựng (Chính quy; liên thông; VB2)

 

 

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 - Toán, Hóa, Sinh;

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

6.         

7580101

 

Kiến trúc (Chính quy; liên thông; VB2)

 

 

H00 - Ngữ văn, Năng khiếu vẽ MT 1,  Năng khiếu vẽ MT 2;

H02 - Toán, Năng khiếu vẽ MT 1,  Năng khiếu vẽ MT 2;

V00 - Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật;

V01 - Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật

7.         

7510205

 

Công nghệ Kỹ thuật ô tô (Chính quy)

 

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 - Toán, Hóa, Sinh;

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

8.         

7340101

 

Quản trị Kinh doanh (Chính quy; liên thông; VB2, VHVL)

 

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 - Toán, Hóa, Sinh;

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

9.         

7340201

 

Tài chính Ngân hàng (Chính quy; liên thông; VB2, VHVL)

 

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 - Toán, Hóa, Sinh;

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

10.      

7310206

 

Quan hệ Quốc tế (Chính quy; liên thông; VB2, VHVL)

 

 

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;

C14 - Ngữ văn, Toán, GD công dân;

C09 - Ngữ văn, Vật lí, Địa lí.

11.      

7380107

Luật kinh tế (Chính quy; VHVL)

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

C00 - Văn, Sử, Địa.

12.      

7810101

 

Du lịch (Chính quy; liên thông; VB2, VHVL)

 

 

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

C00 - Văn, Sử, Địa.

13.      

 

7220201

 

Ngôn ngữ Anh( NN2: Tiếng Nhật) ( Chính quy; liên thong, VB2)

 

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D14 - Văn, Sử, tiếng Anh;

C00 - Văn, Sử, Địa.

14.      

7220204

 

Ngôn ngữ Trung (Chính quy)

 

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D14 - Văn, Sử, tiếng Anh;

C00 - Văn, Sử, Địa.

15.      

7320201

 

Thông tin – Thư viện (Chính quy, liên thông, VB2)

 

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

C00 - Văn, Sử, Địa.

16.      

7340301

 

Kế  toán (Chính quy, VHVL)

 

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

B00 - Toán, Hóa, Sinh;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh. C00 - Văn, Sử, Địa.

17.      

7310205

Quản lý nhà nước (Chính quy, VHVL)

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

C00 - Văn, Sử, Địa.

18.      

7720301

Điều dưỡng ( Chính quy, VHVL)

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 - Toán, Hóa, Sinh;

C00 - Văn, Sử, Địa.

19.      

7640101

Thú y( Chính quy, VHVL)

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 - Toán, Hóa, Sinh;

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

20.      

7220209

Ngôn Ngữ Nhật (Chính quy)

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D14 - Văn, Sử, tiếng Anh;

C00 - Văn, Sử, Địa.

21.      

7340122

Thương mại điện tử (Chính quy)

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D08 - Toán, Sinh, Tiếng Anh;

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

22.      

7720201

Dược học (Chính quy)

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A02 - Toán, Vật lí, Sinh;

B00 - Toán, Hóa, Sinh;

D07 – Toán, Hóa, Tiếng Anh;.

23.      

7720606

Xét nghiệm y học (Chính quy)

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A02 - Toán, Vật lí, Sinh;

B00 - Toán, Hóa, Sinh;

D07 – Toán, Hóa, Tiếng Anh;.