Quay lại
Tiếp theo

Quyết định Về việc ban hành chương trình đào tạo ngành Quản lý Tài nguyên và môi trường Trình độ Đại học – Mã số: 7850101

 

 Tải bản scan có dấu tại đây

 

HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG ĐÔ

            Căncứ Quyết định 534/TTg ngày 03 tháng 10 năm 1994 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập trường Đại học Đông Đô;
            Căn cứ Quyết định số 70/2014/QĐ-TTg ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Điều lệ trường Đại học;
            Căn cứ Quyết định số 1982/QĐ-TTg ngày 18 tháng 10 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt khung trình độ quốc gia;
            Căn cứ Thông tư 07/2015/TT-BGDĐT ngày 16 tháng 4 năm 2015 của Bộ giáo dục và đào tạo về ban hành quy định về khối kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp đối với mỗi trình độ đào tạo của giáo dục đại học và quy định xây dựng, thẩm định, ban hành chương trình đào tạo trình độ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ;
Theo đề nghị của Ông Chủ tịch Hội đồng khoa học, Trưởng phòng Đào tạo và Quản lý sinh viên.           
 
QUYẾT ĐỊNH:
 
Điều 1. Ban hành chương trình đào tạo ngành Quản lý Tài nguyên và Môi trường - trình độ đại học với khối kiến thức 125 tín chỉ.
Điều 2. Chương trình này được áp dụng với sinh viên theo học tại trường.  
Điều 3. Các ông (bà) Trưởng các phòng Hành chính – Tổng hợp, Phòng Tài vụ, Phòng Đào tạo và Quản lý sinh viên, Khoa sau đại học, Khoa Công nghệ và Quản lý Tài nguyên môi trường, các đơn vị trong trường và sinh viên có trách nhiệm thi hành quyết định này.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ./.
 

 

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Lưu VT.
 
HIỆU TRƯỞNG
    (Đã ký)
TS. Dương Văn Hòa

 

CHƯƠNG TRÌNH  ĐÀO TẠO
NGÀNH QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC - MÃ NGÀNH: 7850101
 
 
- Trình độ đào tạo: Đại học
- Loại hình đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm
 
1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
Về kiến thức
- Trình bày được những vấn đề cơ bản của Chủ nghĩa Mác- Lênin, Tư tưởng Hồ Chí Minh, đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước, pháp luật Việt Nam, các thông lệ quốc tế liên quan đến nghề nghiệp chuyên môn; có kiến thức về an ninh quốc phòng; có khả năng tự rèn luyện nâng cao về thể chất.
- Vận dụng được kiến thức khoa học cơ bản trong nghiên cứu, điều tra, giải quyết các vấn đề liên quan đến môi trường đất, nước, không khí cũng như các tác động của tự nhiên và nhân sinh đến hệ sinh thái và sức khỏe cộng đồng.
- Vận dụng được các kiến thức cơ sở ngành và chuyên ngành để dự báo, phát hiện những vấn đề môi trường đã, đang và sẽ xảy ra; phân tích, đánh giá được chất lượng môi trường; đề xuất được các biện pháp về công nghệ xử lý và quản lý môi trường. Đồng thời biết tổ chức thực hiện các biện pháp xử lý, khắc phục, phòng tránh những sự cố xảy ra có hại đến môi trường.
- Biết tra cứu và vận dụng các văn bản pháp lý hiện hành về môi trường (luật, thông tư, nghị định…) vào công tác quản lý môi trường.
- Có trình độ ngoại ngữ để tiếp cận và sử dụng các tài liệu khoa học về công nghệ môi trường đáp ứng nhu cầu phát triển của xã hội.
- Có khả năng thuyết phục, trình bày và bảo vệ ý tưởng, đề án, dự án, thiết kế bằng ngôn ngữ nói, viết và các công cụ tin học hiện đại.
Về kỹ năng
- Có kỹ năng điều tra, khảo sát, đánh giá ô nhiễm môi trường, thanh tra bảo vệ môi trường và đề xuất các giải pháp bảo vệ môi trường, bảo đảm vệ sinh lao động và sức khoẻ cộng đồng; quy hoạch, đề xuất các công cụ luật pháp, chính sách và kinh tế cho hoạt động bảo vệ môi trường.
- Có kỹ năng giám sát, quản lý các hệ thống, các vấn đề liên quan đến TN&MT, như: môi trường đô thị; môi trường các khu công nghiệp và khu chế xuất; quản lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị; quản lý chất thải nguy hại; đánh giá tác động môi trường và xã hội; kinh tế và kiểm toán môi trường; quản lý biến đổi khí hậu và đa dạng sinh học, du lịch sinh thái; quản lý thông tin môi trường và quy hoạch môi trường; quy hoạch tổng hợp và bảo vệ nguồn tài nguyên thiên nhiên; quan trắc, phân tích, xử lý số liệu môi trường; kiểm soát ô nhiễm môi trường (đất, nước, không khí, tiếng ồn).
- Khả năng tư duy độc lập, sáng tạo, có phương pháp tiếp cận khoa học để giải quyết các vấn đề thực tế; khả năng cải tiến và phát triển các mô hình quản lý TN&MT, công nghệ xử lý môi trường.
- Kỹ năng làm việc độc lập, hợp tác và làm việc nhóm; kỹ năng khảo sát thực tế, phân tích tài liệu, sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông hiệu quả; kỹ năng diễn đạt, thuyết trình, trình bày ý kiến, nhận định của bản thân; kỹ năng thích ứng với môi trường không ngừng thay đổi.
- Có kỹ năng sử dụng ngoại ngữ được trang bị để diễn đạt quan điểm của mình về các vấn đề văn hóa, xã hội, kinh tế và môi trường; đọc hiểu được các văn bản thông thường, tài liệu chuyên ngành; biên soạn được thư tín, các mẫu đơn thông thường và các văn bản viết ở mức độ cơ bản.
- Thành thạo tối thiểu một môn thể thao để thường xuyên rèn luyện sức khỏe.
Về thái độ
- Hiểu biết về các giá trị đạo đức và nghề nghiệp, yêu ngành, yêu nghề; có ý thức tôn trọng và làm việc theo pháp luật.
- Có tác phong công nghiệp, tỉ mỉ, chính xác và sáng tạo, phương pháp làm việc cởi mở, khoa học và chuyên nghiệp.
- Ý thức được vai trò và trách nhiệm của bản thân trong việc đóng góp công sức, trí tuệ cho ngành kỹ thuật môi trường và sự phát triển chung của đất nước.
- Thường xuyên học tập, trau dồi kiến thức nâng cao trình độ mọi mặt và phấn đấu vươn lên trong sự nghiệp
1.3. Về khả năng công tác:
Sau khi tốt nghiệp, sinh viên thực hiện được nhiệm vụ của một kỹ sư chuyên ngành QLTN&MT, có thể làm việc ở các cơ quan quản lý của nhà nước; các ban quản lý dự án, các tổ chức phi chính phủ, các nhà máy, xí nghiệp công nghiệp... có liên quan đến TN&MT; các tổ chức khảo sát, đánh giá, kiểm soát các yếu tố tác động đến TN&MT; cảnh sát môi trường; giảng dạy tại các Trường Đại học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp, dạy nghề; tham gia nghiên cứu khoa học về QLTN&MT ở các Viện, Trung tâm nghiên cứu…
Có khả năng tự học, tự nghiên cứu để đáp ứng nhu cầu thực tế; đủ điều kiện tiếp tục đào tạo ở trình độ cao hơn (thạc sĩ, tiến sĩ) thuộc lĩnh vực môi trường.
 
2. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA
Tổng số tín chỉ 125 tín chỉ (không bao gồm GGTC & GDQP-AN).
-         Văn bằng tốt nghiệp: thuộc hệ thống văn bằng Quốc gia
Chức danh sau khi tốt nghiệp: Kỹ sư Quản lý tài nguyên và môi trường
 
 
STT
Các khối kiến thức
Số tín chỉ
Tỉ lệ %
A
Khối kiến thức giáo dục đại cương
39
31,2
1
Giáo dục lý luận chính trị
10
8,0
2
Khoa học tự nhiên
15
12,0
3
Khoa học xã hội và nhân văn
02
1,6
4
Ngoại ngữ
12
9,6
B
Kiến thức cơ sở ngành
32
25,6
1.1
Các học phần bắt buộc
28
22,4
1.2
Các học phần tự chọn
4
3,2
C
Kiến thức chuyên ngành
48
38,4
1.1
Các học phần chuyên ngành
38
30,4
1.2
Đồ án môn học
4
3,2
1.3
Tham quan, thực tập
6
4,8
a)
Tham quan
1
0,8
b)
Thực tập kỹ thuật
2
1,6
c)
Thực tập tốt nghiệp
3
2,4
D
Đồ án tốt nghiệp
6
4,8
Tổng khối lượng chương trình
125
100%
 
 
 Các học phần của chương trình và thời lượng

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số TC

Phân chia thời lượng

LT

BT/

TL/

TH

A

ĐC

Khối kiến thức giáo dục đại cương

39

445

140

1

ĐC-1

Lý luận chính trị

10

150

 

1.1

ĐC-1.1

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1

2

30

 

1.2

ĐC-1.2

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2

3

45

 

1.3

ĐC-1.3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

30

 

1.4

ĐC-1.4

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

45

 

2

ĐC-2

Kỹ năng mềm

2

30

 

3

ĐC-3

Ngoại ngữ

12

120

60

 

ĐC-3.1

Tiếng Anh 1 (cơ bản)

2

20

10

ĐC-3.2

Tiếng Anh 2 (cơ bản)

2

20

10

ĐC-3.3

Tiếng Anh 3 (cơ bản)

2

20

10

ĐC-3.4

Tiếng Anh 4 (cơ bản)

2

20

10

ĐC-3.5

Tiếng Anh 5 (chuyên ngành)

2

20

10

ĐC-3.6

Tiếng Anh 6 (chuyên ngành)

2

20

10

4

ĐC-4

Giáo dục quốc phòng

Theo chương trình của Bộ GD-ĐT

5

ĐC-5

Giáo dục thể chất

Theo chương trình của Bộ GD-ĐT

6

ĐC-6

Toán cao cấp

3

30

15

7

ĐC-7

Tin học văn phòng

2

15

15

8

ĐC-8

Xác suất thống kê

2

20

10

9

ĐC-9

Vật lý đại cương

2

20

10

10

ĐC-10

Hóa học đại cương

3

30

15

11

ĐC-11

Sinh học đại cương

3

30

15

B

CS

Khối kiến thức cơ sở ngành

32

365

115

B.1

 

Các học phần bắt buộc

28

315

105

1

CS-1

Nghiên cứu thực địa và thiết kế nghiên cứu

3

30

15

2

CS-2

Sinh thái môi trường

3

30

15

3

CS-3

Môi trường đại cương

3

30

15

4

CS-4

Luật môi trường và chính sách môi trường

2

30

 

5

CS-5

Độc học môi trường

3

30

15

6

CS-6

Quản lý tổng hợp tài nguyên

3

30

15

7

CS-7

Biến đổi khí hậu

3

45

 

8

CS-8

Đánh giá rủi ro môi trường

3

30

15

9

CS-9

Phân tích chi phí và lợi ích

2

30

 

10

CS-10

Đa dạng sinh học và bảo tồn đa dạng sinh học

3

30

15

B.2

TC

Các học phần tự chọn

4

50

10

1

TC-1

Tự chọn 1 (Chọn 1 trong 2 môn)

2

25

5

 

TC-1.1

Đất ngập nước Việt Nam

2

25

5

 

TC-1.2

Đánh giá đất đai

2

25

5

2

TC-2

Tự chọn 2 (Chọn 1 trong 2 môn)

2

25

5

 

TC-2.1

Quản lý tổng hợp đới bờ

2

25

5

 

TC-2.2

Tài nguyên thiên nhiên

2

25

5

C

CN

Khối kiến thức chuyên ngành

48

490

230

1

CN-1

Mô hình hóa trong nghiên cứu môi trường

3

20

25

2

CN-2

Viễn thám và hệ thống thông tin địa lý

3

25

20

3

CN-3

Quy hoạch môi trường

3

45

 

4

CN-4

Quản lý chất thải rắn

2

30

 

5

CN-5

Quản lý chất thải nguy hại

2

30

 

6

CN-6

Quản lý tổng hợp vùng ven biển

2

30

 

7

CN-7

Quan trắc môi trường

3

30

15

8

CN-8

Kiểm soát và phòng ngừa sinh vật ngoại lai xâm hại

3

30

15

9

CN-9

Quản lý lưu vực sông

2

30

 

10

CN-10

Phát triển bền vững

3

45

 

11

CN-11

Quản lý chất lượng môi trường

2

30

 

12

CN-12

Đánh giá tác động môi trường

2

25

5

13

CN-13

Kiểm soát ô nhiễm môi trường

2

30

 

14

CN-14

Quản lý nhà nước về đất đai

2

30

 

15

CN-15

Kinh tế tài nguyên

2

30

 

16

CN-16

Kinh tế môi trường

2

30

 

17

ĐAM-1

Đồ án môn học Mô hình hóa trong nghiên cứu môi trường

1

 

15

18

ĐAMH-2

Đồ án môn học Quản lý tài nguyên biển

1

 

15

19

ĐAMH-3

Đồ án môn học Quản lý lưu vực sông

1

 

15

20

ĐAMH-4

Đồ án môn học Quản lý nhà nước về đất đai

1

 

15

21

TT-1

Tham quan sinh thái môi trường

1

 

15

22

TT-2

Thực tập kỹ thuật (Phân tích và quan trắc môi trường)

2

 

30

23

TT-3

Thực tập tốt nghiệp

3

 

 

45

D

ĐA

Đồ án tốt nghiệp

6

 

135

 

 

Tổng

125

1300

620

 

Phân bố các học phần theo học kỳ

HỌC KỲ 1
STT
Mã học phần
Tên học phần
Số TC
LT
BT/
TH/
TL
1.      
ĐC-1.1
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1
2
30
 
2.      
ĐC-1.2
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2
3
45
 
3.      
ĐC-1.3
Tư tưởng Hồ Chí Minh
2
30
 
4.      
ĐC-1.4
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam
3
45
 
5.      
ĐC-3.1
Tiếng Anh 1 (cơ bản)
2
30
15
6.      
ĐC-2
Kỹ năng mềm
2
30
 
 

 

Tổng số tín chỉ
 

 

14
 

 

210
 

 

15
 
 

 

HỌC KỲ 2
STT
Mã học phần
Tên học phần
Số TC
LT
BT/
TH/
TL
1.      
ĐC-6
Toán cao cấp
3
30
15
2.      
ĐC-3.2
Tiếng Anh 2 (cơ bản)
2
20
10
3.      
ĐC-9
Vật lý đại cương
2
20
10
4.      
ĐC-10
Hóa học đại cương
3
30
15
5.      
ĐC-11
Sinh học đại cương
3
30
15
6.      
ĐC-7
Tin học văn phòng
2
15
15
 

 

Tổng số tín chỉ
 

 

15
 

 

145
 

 

80
 
 
 
HỌC KỲ 3

STT

Mã học phần

Tên học phần

Số TC

LT

BT/

TH/

TL

1.      

ĐC-3.3

Tiếng Anh 3 (cơ bản)

2

20

10

2.      

ĐC-8

Xác suất thống kê

2

15

15

3.      

CS-1

Nghiên cứu thực địa và thiết kế nghiên cứu

3

30

15

4.      

CS-2

Sinh thái môi trường

3

45

 

5.      

CS-3

Môi trường đại cương

3

45

 

6.      

TT-1

Tham quan sinh thái môi trường

1

 

15

7.      

CS-4

Luật và chính sách môi trường

2

30

 

8.      

CS-7

Biến đổi khí hậu

3

45

 

Tổng số tín chỉ

19

230

55

 

 
HỌC KỲ 4
STT
Mã học phần
Tên học phần
Số TC
LT
BT/TH/
TL
1.      
ĐC-3.4
Tiếng Anh 4 (cơ bản)
2
20
10
2.      
CS-5
Độc học môi trường
3
30
15
3.      
CS-6
Quản lý tổng hợp tài nguyên
3
30
15
4.      
TC-1
Tự chọn 1
2
25
5
5.      
CS-8
Đánh giá rủi ro môi trường
3
30
15
6.      
TC-2
Tự chọn 2
2
25
5
7.      
CS-9
Phân tích chi phí và lợi ích
2
30
Tổng số tín chỉ
17
190
 

 

65

 

 

HỌC KỲ 5
STT
Mã học phần
Tên học phần
Số TC
LT
BT/
TH/
TL
1.      
ĐC-3.5
Tiếng Anh 5 (chuyên ngành)
2
20
10
2.      
CS-10
Đa dạng sinh học và bảo tồn đa dạng sinh học
3
30
15
3.      
CN-2
Viễn thám và hệ thống thông tin địa lý
3
25
20
4.      
CN-1
Mô hình hóa trong nghiên cứu môi trường
3
20
25
5.      
ĐAM-1
Đồ án môn học Mô hình hóa trong nghiên cứu môi trường
1
 
15
6.      
CN-3
Quy hoạch môi trường
3
45
7.      
CN-4
Quản lý chất thải rắn
2
30
 

 

Tổng số tín chỉ
 

 

17
 

 

170
 

 

85
 
 

 

HỌC KỲ 6
STT
Mã học phần
Tên học phần
Số TC
LT
BT/
TH/
TL
1        
ĐC-3.6
Tiếng Anh 6 (chuyên ngành)
2
20
10
2        
CN-5
Quản lý chất thải nguy hại
2
30
3        
CN-6
Quản lý tổng hợp tài nguyên biển
2
30
4        
ĐAMH-2
Đồ án môn học Quản lý tài nguyên biển
1
 
15
5        
CN-7
Quan trắc môi trường
3
30
15
6        
CN-8
Kiểm soát và phòng ngừa sinh vật ngoại lai xâm hại
3
30
15
7        
CN-10
Phát triển bền vững
3
45
 

 

Tổng số tín chỉ
 

 

16
 

 

185
 

 

55
 

 

HỌC KỲ 7
STT
Mã học phần
Tên học phần
Số TC
LT
BT/TH/
TL
1        
CN-9
Quản lý lưu vực sông
2
30
2        
ĐAMH-3
Đồ án môn học Quản lý lưu vực sông
1
 
15
3        
CN-11
Quản lý chất lượng môi trường
2
30
4        
CN-12
Đánh giá tác động môi trường
2
25
5
5        
CN-13
Kiểm soát ô nhiễm môi trường
2
30
6        
CN-14
Quản lý nhà nước về đất đai
2
30
7        
CN-15
Kinh tế tài nguyên
2
30
8        
TT
Đồ án môn học Quản lý nhà nước về đất đai
1
15
 
 

 

Tổng số tín chỉ
 

 

14
 

 

190
 

 

20
 
 

 

HỌC KỲ 8
STT
Mã học phần
Tên học phần
Số TC
LT
BT/
TH/
TL
1        
CN-16
Kinh tế môi trường
2
30
2        
TT-2
Thực tập kỹ thuật (Phân tích và quan trắc môi trường)
2
 
30
3        
ĐA
Đồ án + thực tập tốt nghiệp
9
 
135
Tổng số tín chỉ
13
30
165