Quay lại
Tiếp theo

Chương trình và thời gian đào tạo ngành Kế Toán

    -Trình độ đào tạo:               Đại học
    - Loại hình đào tạo:            Chính quy
    - Thời gian đào tạo:            4 năm
    - Tổng số tín chỉ:                140 tín chỉ (Không kể GDQP-AN và  GDTC)
 
I.  MỤc tiêu đào tẠo
    1. Mục tiêu chung :
Đào tạo cử nhân Kế Toán có chất lượng cao, năng động, sáng tạo đáp ứng được các yêu cầu ngày càng cao của quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước gắn với phát triển kinh tế tri thức và chủ động hội nhập quốc tế. Sau khi nhận bằng cử nhân, có thể tiếp tục học cao học để nhận học vị cao hơn.
    2. Mục tiêu cụ thể:
        2.1. Về kiến thức: Nắm vững những kiến thức cơ bản về chuyên môn nghiệp vụ Kế toán, những tri thức về quản lý tài chính cho một doanh nghiệp,Những tri thức về Kế toán kiểm toán,kế toán ngân hàng,Kế toán thuế và kế toán công. Đảm bảo thành thạo tất cả các công việc chuyên sâu về kế toán,thành thục các kỹ năng,nghiệp vụ và làm được tất cả các công việc chủ chốt về tài chính của một tập đoàn,doanh nghiệp,một bộ máy,một cơ sở sản xuất...
        2.2. Về kỹ năng : xây dựng được chiến lược phát triển của một tổ chức,cân đối tính toán thu chi hợp lý,quản lý tốt vấn đề tài chính.Hoạch định các chính sách tín dụng ngân hàng,chính sách kế toán kiểm toán,kế toán thuế,kế toán công,kế toán doanh nghiệp..
        2.3. Về thái độ và đạo đức: Có phẩm chất chính trị, có đạo đức kinh doanh và bản lĩnh lập nghiệp trong nền kinh tế thị trường. Có thái độ nghiêm túc, cầu thị, năng động và sáng tạo trong thực tiễn. Có sức khỏe, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc. 
        2.4. Về khả năng công tác: Có thể đảm nhận:  
- Kế toán viên,kế toán trưởng,quản lý tài chính, quản lý thuế,báo cáo thuế.
- Kiểm toán,tín dụng,giao dịch,quản lý tài chính tại các ngân hàng,các doanh nghiệp,tập đoàn và các đơn vị nhà nước,
- Quản lý chung tài chính phát triển của một doanh nghiệp,quản lý điều hành doanh nghiệp.
- Các công việc về Marketing,tài chính, đầu tư.
- Nghiên cứu giảng dậy chuyên sâu về kế toán,quản lý kinh tế,kinh doanh…
- Chủ đầu tư,xây dựng chiến lược phát triển,làm chủ các doanh nghiệp….học sau đại học để nhận học vị thạc sỹ, tiến sỹ tại các cơ sở đào tạo trong và ngoài nước.
 
II. Nội dung chương trình đào tạo

 

    1. Phân bổ khối lượng kiến thức 

    STT
CÁC KHỐI KIẾN THỨC
SỐ TÍN CHI
TỶ LỆ
A
Khối kiến thức giáo dục đại cương
62
48.45%
1
Kiến thức giáo dục chung
46
 
2
Khối kiến thức toán, tin, khoa học tự nhiên
10
 
3
Khối kiến thức Khoa học xã hội & nhân văn
6
 
B
Khối kiến thức giáo dục chuyên ngành
62
48.45%
1
Khối kiến thức cơ sở của khối ngành, nhóm ngành
18
 
2
Khối kiến thức ngành, chuyên ngành
34
 
4
Khóa luận tốt nghiệp & Thi tốt nghiệp
10
 
C
Khối kiến thức tự chọn
4
3.1%
1
Khối kiến thức tự chọn
2
 

    2. Chương trình đào tạo

 
STT
 
 
 
 
MÃ MÔN HỌC
 
 
 
 
TÊN MÔN HỌC
 
 
 
 
SỐ
TC
 
 
Số tiết
 
 
LT
 
 
TH/TL
 
 
 
 
A
 
 
 
 
 
 
 
 
Khối kiến thức giáo dục đại cương
 
 
 
 
 
62
 
 
 
 
1.116
 
 
 
 
 
 
999
 
 
 
 
117
A.1
 
 
Khối kiến thức giáo dục chung
46
828
770
58
 
 
A.1.1
 
 
Lý luận chính trị
10
180
166
14
1
C0-01
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin I (Principles of Marxism –Leninism I)
2
36
33
3
2
C0-02
 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin II (Principles of Marxism –Leninism II)
3
54
50
4
3
C0-03
Tư tưởng Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh Ideology)
2
36
33
3
4
C0-04
Đường lối cách mạng của Đảng CSVN (Policy of  the Vietnamese Communist Party)
3
54
50
4
A.1.2
 
 
Ngoại ngữ 1
21
378
354
24
 
 
1
C0-12
Tiếng Nhật 1 (Japanese 1)
4
72
68
4
2
C0-13
Tiếng Nhật 2 (Japanese 2)
4
72
68
4
3
C0-14
Tiếng Nhật 3 (Japanese 3)
4
72
68
4
4
C0-15
Tiếng Nhật 4 (Japanese 4)
3
54
50
4
5
C0-16
Tiếng Nhật 5 (Japanese 5)
3
54
50
4
6
C0-17
Tiếng Nhật 6 (Japanese 6)
3
54
50
4
A.1.3
 
 
Ngoại ngữ 2
15
270
250
20
 
1
C0-07
Tiếng anh 1 ( English 1)
3
54
50
4
2
C0-08
Tiếng anh 2 (English 2 )
3
54
50
4
3
C0-09
Tiếng anh 3 (English 3 )
3
54
50
4
4
C0-10
Tiếng anh 4 (English 4 )
3
54
50
4
5
C0-11
Tiếng anh 5 (English 5 )
3
54
50
4
A.2
 
 
Khối kiến thức Toán, khoa học tự nhiên
10
180
143
37
1
C2-01
Toán cao cấp I (Calculus 1)
2
36
23
13
2
C2-02
Toán cao cấp II (Calculus II)
2
36
23
13
3
C2-03
 Lý thuyết xác suất thống kê toán (Probability and Statistics)
3
54
36
18
4
C2-04
Tin học đại cương (Computer Skills)
3
54
9
45
A.3
 
Khối kiến thức Khoa học xã hội  & nhân văn 
6
108
86
22
1
C2-05
Pháp luật đại cương  (Introduction to Laws)
2
36
26
10
2
KT - 01
Kinh tế quốc tế
2
36
30
6
3
KT - 02
Tài chính - tiền tệ
2
36
30
6
B
 
 
Khối kiến thức giáo dục chuyên ngành
 
 
59
 
 
 
 
B.1
 
 
Khối kiến thức ngành cơ sở ngành
18
324
284
40
 
 
1
C2-10
Kinh tế vi mô (Microeconomics)
3
54
50
4
2
C2-11
Kinh tế vĩ mô (Macroeconomics)
2
36
33
3
4
C2-12
Nguyên lý kế toán (Principles of Accounting)
3
54
50
4
5
C2-14
Thống kê kinh tế (Economic Statistics)
2
36
33
3
6
C2-15
Pháp luật kinh tế (Economic Law)
3
54
50
4
7
C0-06
Kỹ năng mềm (Soft Skill)
2
36
18
18
8
KT -
Quản Trị học
3
54
50
4
B.2
 
 
Khối kiến thức ngành, chuyên ngành
34
612
 565
 
 47
 
1
KT-03
Tài chính doanh nghiệp (Business Finance )
3
54
50
4
2
KT-04
Kế toán thuế ( Tax Accounting )
3
54
50
4
4
KT-05
Kế toán quản trị (Management Accounting)
2
36
33
3
5
KT-06
Kế toán tài chính 1 (Financial Accounting I)
3
54
50
4
6
KT-07
Kế toán tài chính 2 (Financial Accounting II)
3
54
50
4
 
 
Kế toán quốc tế
3
54
50
4
7
KT-08
Kế toán hành  chính sự nghiệp
 (Administration Accounting)
2
36
33
3
8
KT-09
 Kế toán xây dựng cơ bản (Basic civil engineering Accounting)
2
36
33
3
9
KT-10
Kế toán thương mại (Commercial Accounting)
2
36
33
3
10
KT-11
 Phân tích báo cáo tài chính
 (financial statement analysis )

3

54
50
4
11
KT-12
Phân tích hoạt động kinh doanh (Business Analysis)
3
54
50
4
12
KT-13
Kiểm toán ( Auditing)
3
54
50
4
13
KT-14
Kế toán máy (Accounting practice of software)
2
36
33
3
B.3
 
 Khoá luận tốt nghiệp và thi tốt nghiệp
 
10
 
 
 
 
 
 
B.3.1
 
Khoá luận tốt nghiệp (Graduation thesis)
10
 
 
 
B.3.2
 
Thi tốt nghiệp
10
 
 
 
1
KT-15
 Chuyên đề tốt nghiệp (Graduation subjects)
4
 
 
 
2
KT-16
 Thi tốt nghiệp  môn cơ sở ngành (Exams of principle subjects)
3
 
 
 
3
KT-17
 Thi tốt nghiệp môn chuyên ngành (Exams of major subjects)
3
 
 
 
C
 
Khối kiến thức tự chọn
4
 
 
 
1
KT-18
Quản trị học
2
36
33
3
2
KT-19
Kế toán quốc tế
2
36
33
3
3
KT-20
Nguyên lý kế toán Mỹ
2
36
33
3
4
KT-21
Kế toán ngân hàng
2
36
33
3
 
CHƯƠNG TRÌNH HỌC NGHÀNH KẾ TOÁN PHÂN B THEO KỲ
 
HỌC KỲ I 
 
STT
 
MÃ MÔN
 
TÊN MÔN HỌC
SỐ TÍN CHỈ
SỐ TIẾT
 
GHI CHÚ
01
C0-01
Nguyên lý Cơ bản của CNMLN- Phần I
2
36
 
02
C2-05
Pháp luật đại cương
2
36
 
03
C2-01
Toán cao cấp I
2
36
 
04
C2-10
Kinh tế vi mô
3
54
 
05
C2-04
Tin học đại cương
3
54
 
06
C0-06
Kỹ năng mềm
2
36
 
07
C0-12
Tiếng Nhật 1
4
72
 
TỔNG
18
324
 
HỌC KỲ II
 
STT
 
MÃ MÔN
 
TÊN MÔN HỌC
SỐ TÍN CHỈ
SỐ TIẾT
 
GHI CHÚ
01
C0-02
Nguyên lý Cơ bản của CNMLN- Phần I
3
54
 
02
C2-02
Toán cao cấp II
2
36
 
03
C2 - 11
Kinh tế vĩ mô
2
36
 
04
C0-03
Tư tưởng  Hồ Chí Minh
2
36
 
05
C2 - 03
Xác suất thống kê kinh tế
3
54
 
06
C0-07
Tiếng Anh 1
3
54
 
07
C0-13
Tiếng Nhật 2
4
72
 
TỔNG
19
342
 
  HỌC KỲ III 
 
STT
 
MÃ MÔN
 
TÊN MÔN HỌC
SỐ TÍN CHỈ
SỐ TIẾT
 
GHI CHÚ
01
C2 - 14
Nguyên lý thống kê kinh tế
2
36
 
02
C2 -  12
Nguyên lý kế toán
3
54
 
03
C0-04
Đường lối cách mạng ĐCSVN
3
54
 
04
KT - 02
Lý thuyết tài chính tiền tệ
3
54
 
05
KT-03
Tài chính doanh nghiệp
2
36
 
06
C0-08
Tiếng Anh 2
3
54
 
07
C0-14
Tiếng Nhật 3
4
72
 
TỔNG
20
360
 
  HỌC KỲ IV
 
STT
 
   MÃ MÔN
 
TÊN MÔN HỌC
SỐ TÍN CHỈ
SỐ TIẾT
 
GHI CHÚ
01
KT-05
Kế toán quản trị
2
36
 
02
KT-11
Phân tích báo cáo tài chính
3
54
 
03
KT-06
Kế toán tài chính I
3
54
 
04
C2-15
Luật kinh tế
3
54
 
05
KT-18
Quản trị học
2
36
 
06
C0-09
Tiếng Anh 3
3
54
 
07
C0-15
Tiếng Nhật 4
3
54
 
TỔNG
19
342
 
 HỌC KỲ V
 
STT
 
MÃ MÔN
 
TÊN MÔN HỌC
SỐ TÍN CHỈ
SỐ TIẾT
GHI CHÚ
01
KT-07
Kế toán tài chính 2
3
54
 
02
KT-08
Kế toán hành chính sự nghiệp
3
54
 
03
KT-20
Nguyên lý kế toán Mỹ **
2
36
Tự chọn 1 môn
04
KT-21
Kế toán ngân hàng **
05
KT-09
Kế toán xây dựng căn bản
3
54
 
06
C0-10
Tiếng Anh 4
3
54
 
07
C0-16
Tiếng Nhật 5
3
54
 
TỔNG
17
306
 
 HỌC KỲ VI
 
STT
 
MÃ MÔN
 
TÊN MÔN HỌC
SỐ TÍN CHỈ
SỐ TIẾT
GHI CHÚ
 
 
Quản trị học
2
36
 
02
KT-19
Kế toán quốc tế
2
36
 
03
KT-04
Kế toán thuế
3
54
 
04
KT-10
Kế toán thương mại
3
54
 
05
C0-11
Tiếng Anh 5
3
54
 
06
C0-17
Tiếng Nhật 6
3
54
 
TỔNG
16
288
 
 HỌC KỲ VII
 
STT
 
MÃ SỐ
 
TÊN MÔN HỌC
SỐ TÍN CHỈ
SỐ TIẾT
 
 GHI        CHÚ
01
 
Tổ chức công tác kế toán
3
54
 
02
 
Kế toán căn bản
3
54
 
03
 
Kế toán quản trị
3
54
 
04
 
Kế toán máy
3
54
 
05
 
Kiểm toán nội bộ
2
36
 
06
 
Kiểm toán báo cáo tài chính
2
36
 
                              Tổng
16
288
 
 HỌC KỲ VIII
 
STT
 
MÃ SỐ
 
TÊN MÔN HỌC
SỐ TÍN CHỈ
SỐ TIẾT
 
GHI
CHÚ
01
 
Thực tập ngành ngề
10
180
 
02
 
Khóa luận tốt nghiệp
5
90
 
03
 
 
 
 
 
                              Tổng
15
270